Lá nhôm dải
Các loại hợp kim AA 8011, 8079, AA 1200
Chất bịt kín LDPE không màu (Polyethylene mật độ thấp)
Tùy chọn tùy chỉnh: In, phủ, dập nổi, thủng, kích thước cuộn
Giới thiệu
Giấy bạc dải nhôm là vật liệu thiết yếu trong ngành bao bì, được biết đến với tính linh hoạt, độ bền và đặc tính rào cản tuyệt vời. Trang sản phẩm này nhằm mục đích cung cấp thông tin toàn diện về lá nhôm, thông số kỹ thuật, ứng dụng, lợi ích và các tùy chọn tùy chỉnh.

Thông số kỹ thuật
cấu trúc vật chất
Cấu trúc vật liệu cơ bản của lá nhôm có thể được chia thành hai loại:
Al + LDPE (không in)
OP + in + Al + LDPE
Al và LDPE được kết nối bằng chất kết dính.
độ dày
AL: 25 – 50 micron
PE: 30 micron, 35 micron
Dính:4,5 – 5 micron

Thành phần vật liệu
Lá nhôm dải chủ yếu bao gồm các vật liệu sau:
| Thành phần | Sự miêu tả |
| Nhôm | Hợp kim mềm, được ủ hoàn toàn |
| Các loại hợp kim | AA 8011, 8079, AA 1200 |
| Chất bịt kín | LDPE không màu (Polyethylene mật độ thấp) |
Đồng hồ đo lá tiêu chuẩn
Giấy bạc dải nhôm có nhiều kích thước khác nhau để đáp ứng các nhu cầu đóng gói khác nhau. Bảng dưới đây phác thảo các đồng hồ đo lá tiêu chuẩn và dung sai tương ứng của chúng:
| Máy đo lá | Độ dày (mm) | Dung sai (±%) | Cường độ nổ tối thiểu (kg/cm2) |
| 0.025 | 0.023 - 0.027 | 8% | 1.5 |
| 0.030 | 0.028 - 0.032 | 8% | 2.3 |
| 0.040 | 0.037 - 0.043 | 8% | 2.8 |
Thông số kỹ thuật keo
Lớp keo rất quan trọng đối với tính toàn vẹn của bao bì. Bảng sau đây nêu chi tiết các thông số kỹ thuật của chất bịt kín LDPE được sử dụng:
| Máy đo polyme | GSM danh nghĩa | Dung sai (±%) |
| 150 | 34.39 | 15 |
| 180 | 41.27 | 15 |
| 200 | 45.85 | 15 |
Thuộc tính vật lý và rào cản
Lá nhôm dải có đặc tính rào cản đặc biệt và độ bền vật lý, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng đóng gói khác nhau.
Thuộc tính rào cản
| Tài sản | Hiệu suất | Lợi ích |
| Rào cản độ ẩm | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,01 g/m²/24h | Bảo vệ chống lại sự xâm nhập của độ ẩm |
| Hàng rào oxy | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,01 cm³/m²/24h | Chống oxy hóa, kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm |
| Rào cản ánh sáng | 0% Truyền ánh sáng | Bảo vệ các sản phẩm nhạy sáng khỏi bị xuống cấp |
| Kháng hóa chất | Chịu được axit, kiềm và dung môi | Đảm bảo an toàn khỏi tương tác hóa học |
Tính chất vật lý
| Tài sản | Hiệu suất | Lợi ích |
| Sức căng | Lớn hơn hoặc bằng 60 N/mm2 | Khả năng chống rách và đâm thủng cao |
| Độ giãn dài | Lớn hơn hoặc bằng 1% | Tính linh hoạt và khả năng phục hồi trong quá trình đóng gói |
| Độ bền nhiệt | Lớn hơn hoặc bằng 10 N/15 mm | Hiệu suất niêm phong đáng tin cậy để đóng gói an toàn |
| Sức mạnh vỏ | Có thể tùy chỉnh | Cho phép mở dễ dàng để thuận tiện cho người tiêu dùng |
Tùy chọn tùy chỉnh
Giấy bạc dải nhôm có thể được tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu đóng gói cụ thể, đảm bảo nó phù hợp hoàn hảo với nhu cầu sản phẩm của bạn.
| Tùy chọn tùy chỉnh | Chi tiết |
| In ấn | Logo, văn bản và thiết kế tùy chỉnh với nhiều màu sắc khác nhau |
| lớp áo | Sơn mài và sơn lót chịu nhiệt khác nhau |
| Dập nổi | Các mẫu tùy chỉnh để xây dựng thương hiệu và chống hàng giả |
| thủng | Các mẫu đục lỗ tùy chỉnh để truy cập sản phẩm dễ dàng |
| Kích thước cuộn | Tùy chỉnh chiều rộng, chiều dài và đường kính lõi |
Các ứng dụng
Lá nhôm dải được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau do tính chất rào cản và độ bền tuyệt vời của nó.
Ngành công nghiệp dược phẩm
- Vỉ thuốc: Bảo vệ máy tính bảng và viên nang khỏi độ ẩm, oxy và ánh sáng.
Gói dải: Đảm bảo tính toàn vẹn của sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng.

Công nghiệp thực phẩm
- Bao bì ăn nhẹ: Giữ đồ ăn nhẹ tươi ngon bằng cách cung cấp một rào cản hiệu quả chống lại các yếu tố môi trường.
- Sản phẩm sữa: Duy trì độ tươi và chất lượng của các sản phẩm sữa.
Công nghiệp điện tử
- Bao bì thành phần: Bảo vệ các linh kiện điện tử nhạy cảm khỏi độ ẩm và tĩnh điện.
Công nghiệp mỹ phẩm
- Sản phẩm chăm sóc da: Đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả của các công thức chăm sóc da nhạy cảm.
Đảm bảo chất lượng
Đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất là rất quan trọng đối với lá nhôm dải. Bảng sau đây trình bày các biện pháp đảm bảo chất lượng:
| Thông số chất lượng | Phương pháp thử nghiệm | Tính thường xuyên |
| Độ tinh khiết của vật liệu | Phân tích quang phổ | Mỗi lô |
| Độ dày đồng nhất | Đo micromet | Lấy mẫu ngẫu nhiên trên mỗi cuộn |
| Thuộc tính rào cản | Kiểm tra độ ẩm và truyền oxy | Kiểm tra hàng loạt |
| Sức căng | Máy kiểm tra độ bền kéo | Kiểm tra hàng loạt |
| Độ bền nhiệt | Máy kiểm tra con dấu nhiệt | Kiểm tra hàng loạt |
| Kiểm tra trực quan | Hệ thống thủ công và tự động | Tiếp diễn |
Đóng gói và lưu trữ
Đóng gói và bảo quản đúng cách là điều cần thiết để duy trì chất lượng của lá nhôm. Dưới đây là các thực hành được đề xuất:
Bao bì
- Bao bì bên trong: Các cuộn được bọc trong màng polyetylen để ngăn hơi ẩm xâm nhập và nhiễm bẩn.
- Bao bì bên ngoài: Các cuộn được đặt trong hộp hoặc thùng carton sóng chắc chắn để bảo vệ thêm.
- Ghi nhãn: Mỗi gói hàng đều được dán nhãn với các thông tin liên quan như loại vật liệu, độ dày, chiều rộng, chiều dài cuộn, số lô và ngày sản xuất.
Kho
- Nhiệt độ: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát với nhiệt độ trong khoảng 15-25 độ .
- Độ ẩm: Duy trì độ ẩm tương đối ở mức 40-60% để ngăn chặn sự ngưng tụ và ăn mòn.
- Sự điều khiển: Sử dụng thiết bị thích hợp để xử lý các cuộn giấy để tránh hư hỏng vật lý.
Gửi yêu cầu


