+8618137782032
Tấm nhôm 10mm
video
Tấm nhôm 10mm

Tấm nhôm 10mm

Chiều rộng điển hình: 1000-2000mm
Lĩnh vực ứng dụng: khuôn mẫu, máy móc chính xác, tấm tàu, v.v.
Hợp kim: 6061-T6, 5083-H116, 7075-T6, 2024-T3, 5754-H111
Gửi yêu cầu
Product Details ofTấm nhôm 10mm

nhà sản xuất tấm nhôm 10 mm

Henan Huawei là nhà sản xuất nhôm tấm chuyên nghiệp, cung cấp nhôm tấm dày 10mm sê-ri 1-8, với chất lượng tấm nhôm ổn định và đáng tin cậy, xuất khẩu sang nhiều quốc gia trên thế giới.


10mm thick aluminum plate


Là một nhà sản xuất chất lượng, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau.


Kích thước và hình dạng tùy chỉnh: Một nhà sản xuất tốt có thể sản xuất tấm nhôm 10 mm với nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau để đáp ứng nhu cầu cụ thể của bạn. Điều này có thể bao gồm chiều rộng và chiều dài tùy chỉnh, cũng như các hình dạng không chuẩn, chẳng hạn như hình tròn hoặc hình lục giác.


Lựa chọn hợp kim: Như đã đề cập trước đó, các hợp kim nhôm khác nhau có các đặc tính khác nhau và một nhà sản xuất tốt sẽ có thể tư vấn cho bạn về hợp kim tốt nhất cho ứng dụng của bạn. Họ nên có nhiều loại hợp kim để lựa chọn và sẽ có thể giúp bạn chọn hợp kim phù hợp với nhu cầu của bạn.


Bề mặt hoàn thiện: Tùy thuộc vào ứng dụng, bạn có thể cần một tấm nhôm 10 mm với bề mặt hoàn thiện cụ thể, chẳng hạn như lớp hoàn thiện được chải hoặc đánh bóng. Một nhà sản xuất tốt sẽ có thể cung cấp một loạt các kết thúc để đáp ứng yêu cầu của bạn.


6061 10mm aluminum plate

Kiểm soát chất lượng: Một nhà sản xuất uy tín sẽ có quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo rằng sản phẩm của họ đáp ứng các tiêu chuẩn yêu cầu. Điều này có thể bao gồm kiểm tra độ bền, độ bền và khả năng chống ăn mòn của các tấm.


Giao hàng và hậu cần: Một nhà sản xuất tốt sẽ có thể cung cấp các dịch vụ giao hàng và hậu cần đáng tin cậy và hiệu quả để tấm nhôm 10mm của bạn đến tay bạn đúng thời gian và trong tình trạng tốt.

Cần bán bảng thông số nhôm tấm 10mm

Tham sốGiá trị
độ dày10 mm
Chiều rộng1000mm - 2000mm (hoặc tùy chỉnh)
Chiều dài2000mm - 6000mm (hoặc tùy chỉnh)
hợp kim6061, 5083, 7075 (hoặc tùy chỉnh)
Bề mặt hoàn thiệnMill Kết thúc, Anodized, Chải, Đánh bóng
nóng nảyO, H14, H22, T6 (hoặc tùy chỉnh)
Ứng dụngCác thành phần kết cấu, xây dựng, giao thông vận tải, hàng hải, hàng không vũ trụ, v.v.

Cắt laser tấm nhôm 10 mm

giá nhôm tấm dày 10mm

Giá của tấm nhôm dày 10 mm có thể thay đổi tùy thuộc vào một số yếu tố, chẳng hạn như hợp kim, lớp hoàn thiện bề mặt, nhiệt độ và số lượng đặt hàng. Nói chung, giá mỗi mét vuông cho một tấm nhôm dày 10 mm có thể dao động từ 30 đô la đến 70 đô la, với giá cao hơn cho các hợp kim mang lại độ bền và độ bền cao hơn.


Một số yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến giá nhôm tấm dày 10mm bao gồm:


Bề mặt hoàn thiện: Một tấm có lớp hoàn thiện bề mặt phức tạp hơn, chẳng hạn như lớp hoàn thiện được đánh bóng, anot hóa hoặc tấm gai (tấm kim cương, tấm gai 5 thanh), thường sẽ đắt hơn tấm hoàn thiện của máy nghiền trơn.


3003 aluminum tread plate


Số lượng đặt hàng: Giá mỗi mét vuông có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng. Nói chung, các đơn đặt hàng lớn hơn sẽ nhận được mức giá thấp hơn trên mỗi mét vuông so với các đơn đặt hàng nhỏ hơn.


Tùy chỉnh: Nếu tấm cần được tùy chỉnh với kích thước, hình dạng hoặc đường cắt cụ thể, nó có thể sẽ đắt hơn tấm tiêu chuẩn.

Vận chuyển và xử lý: Chi phí vận chuyển và xử lý cũng có thể ảnh hưởng đến giá chung của tấm nhôm dày 10 mm.


Nhìn chung, điều quan trọng là phải làm việc với nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất có uy tín để đảm bảo rằng bạn đang nhận được mức giá hợp lý cho tấm nhôm dày 10 mm chất lượng cao. Đảm bảo so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp và xem xét giá trị tổng thể của sản phẩm, bao gồm chất lượng, độ tin cậy và dịch vụ.

Tấm nhôm dày 10 mm nặng một ô vuông

Một mét vuông=10,000 centimet vuông

10mm=1cm

Nhôm có mật độ 2,702 gram trên mỗi cm khối

10000X1X2.702=27020g=27.02kg

Do đó, trọng lượng của một tấm nhôm dày 10 milimét vuông là 27,02 kilôgam

Ứng dụng của nhôm tấm 10mm

Nhôm tấm 10mm thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau như hàng không vũ trụ, giao thông vận tải, hàng hải và xây dựng. Chúng phổ biến trong sản xuất cấu trúc máy bay, phụ tùng ô tô, vỏ tàu và lớp phủ tòa nhà. Sau đây là một số công dụng của nhôm tấm 10mm.


Hàng không vũ trụ: Các tấm nhôm 10 mm là lựa chọn phổ biến cho ngành hàng không vũ trụ vì tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao, khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Chúng được sử dụng trong sản xuất cấu trúc máy bay, chẳng hạn như cánh, thân máy bay và phần đuôi. Bản chất nhẹ và chắc chắn của tấm nhôm khiến nó trở nên lý tưởng để giảm trọng lượng máy bay và cải thiện hiệu quả sử dụng nhiên liệu.


Giao thông vận tải: Nhôm tấm 10mm cũng được sử dụng phổ biến trong ngành giao thông vận tải. Chúng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô, chẳng hạn như tấm thân xe, khung gầm và các bộ phận hệ thống treo. Trọng lượng nhẹ và tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao của nhôm khiến nó trở nên lý tưởng để giảm trọng lượng xe và cải thiện hiệu quả sử dụng nhiên liệu.


Hàng hải: Các tấm nhôm 10 mm có khả năng chống ăn mòn cao, khiến chúng trở thành lựa chọn phổ biến cho ngành hàng hải. Chúng được sử dụng trong sản xuất vỏ tàu, phụ kiện trên boong và các bộ phận hàng hải khác. Nhôm cũng nhẹ nên rất lý tưởng để giảm trọng lượng của tàu và tăng sức nổi.


Thi công: Nhôm tấm 10mm được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng. Chúng được sử dụng trong sản xuất tấm ốp tòa nhà, tấm lợp và các bộ phận kết cấu khác. Nhôm có khả năng chống ăn mòn cao, làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng để xây dựng ở các khu vực ven biển và ẩm ướt.


Bao bì: Nhôm tấm 10mm được sử dụng phổ biến trong ngành bao bì. Chúng được sử dụng trong sản xuất hộp đựng thực phẩm và đồ uống và bao bì dược phẩm. Các tấm nhôm có trọng lượng nhẹ và có thể dễ dàng tạo thành các hình dạng khác nhau.


Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall